Chẩn đoán và điều trị thấp còi, dậy thì sớm ở trẻ; chẩn đoán và điều trị bệnh thường gặp ở trẻ; đánh giá tăng trưởng và phát triển, thúc đẩy chiều cao, đánh giá phát triển tâm lý thần kinh; tư vấn, hướng dẫn nuôi con bằng sữa mẹ, ăn bổ sung và cho ăn; tiêm chủng.
陈海昕
Bác sĩ ở ngạch phó chủ nhiệm (chức danh chuyên môn trong hệ thống Trung Quốc)
Chẩn đoán và điều trị u hệ tiết niệu (ung thư tuyến tiền liệt, ung thư thận, ung thư bàng quang...); phẫu thuật nội soi ổ bụng và nội soi đường tiết niệu.
陈源美
Bác sĩ ở ngạch chuyên môn trung cấp (chức danh trong hệ thống Trung Quốc)
Chẩn đoán và điều trị nhiễm trùng đường hô hấp thường gặp ở trẻ, viêm mũi dị ứng, khò khè ở trẻ nhỏ, hen trẻ em và các bệnh dị ứng, quá mẫn khác; viêm phổi sơ sinh, vàng da bệnh lý sơ sinh.
陈艳荣
Bác sĩ chủ nhiệm (chức danh chuyên môn trong hệ thống Trung Quốc)
Khoa Huyết học (bao gồm Trung tâm Miễn dịch tế bào khối u Khu Tây (Huyết học))
Lĩnh vực lâm sàng
Chẩn đoán và điều trị các bệnh ác tính hệ tạo máu (gồm bệnh bạch cầu cấp và mạn, đa u tủy xương, u lympho, hội chứng loạn sản tủy); điều trị các loại thiếu máu, giảm bạch cầu và ban xuất huyết giảm tiểu cầu.